停车场
tíng chē chǎngㄊㄧㄥˊ ㄔㄜ ㄔㄤˇ
Hán Việt: ĐÌNH XA TRƯỜNG
Phồn thể: 停車場
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
bãi đỗ xe, bãi giữ xe
Ví dụ
停车场在大楼后面。
tíng chē chǎng zài dà lóu hòu miàn.
Bãi đỗ xe ở phía sau tòa nhà.
停车场已经满了。
tíng chē chǎng yǐ jīng mǎn le.
Bãi đỗ xe đã kín chỗ.
公司有一个很大的停车场。
gōng sī yǒu yí gè hěn dà de tíng chē chǎng.
Công ty có một bãi đỗ xe rất lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÌNH · 11 nét
dừng, ngừng, tạnh; đỗ (xe)
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa