客气
kè qiㄎㄜˋ ㄑㄧ˙
Hán Việt: KHÁCH KHÍ
Phồn thể: 客氣
HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
khách sáo, lịch sự, nhã nhặn
不客气 = không có gì (đáp lại lời cảm ơn); 别客气 = đừng khách sáo.
Ví dụ
谢谢你!——不客气。
xiè xiè nǐ! — — bú kè qi.
Cảm ơn bạn! — Không có gì.
别客气,就像在自己家一样。
bié kè qì, jiù xiàng zài zì jǐ jiā yí yàng.
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình vậy.
他对客人很客气。
tā duì kè rén hěn kè qì.
Anh ấy rất lịch sự với khách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÁCH · 9 nét
KHÍ · 4 nét
khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức
Từ liên quan
- 不客气 bù kè qi — không có gì, đừng khách sáo; (nói ai) không khách khí, bất lịch sự
- 客人 kè rén — khách, khách hàng
- 顾客 gù kè — khách hàng (mua hàng, dùng dịch vụ)
- 请客 qǐng kè — mời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 客观 kè guān — khách quan
- 客厅 kè tīng — phòng khách
- 客户 kè hù — khách hàng
- 好客 hào kè — hospitality; to treat guests well; to enjoy having guests; hospitable; friendly