Bỏ qua, tới nội dung

购物

gòu wùㄍㄡˋ ㄨˋ

Hán Việt: CẤU VẬT

Phồn thể: 購物

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

mua sắm

Văn nói hay dùng 买东西 hoặc 逛街.

Ví dụ

  • 周末我和朋友去购物。

    zhōu mò wǒ hé péng you qù gòu wù.

    Cuối tuần tôi đi mua sắm với bạn.

  • 现在很多人喜欢网上购物。

    xiàn zài hěn duō rén xǐ huan wǎng shàng gòu wù.

    Bây giờ nhiều người thích mua sắm trên mạng.

  • 这个购物中心很大。

    zhè ge gòu wù zhōng xīn hěn dà.

    Trung tâm mua sắm này rất lớn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẤU · 8 nét

VẬT · 8 nét