Bỏ qua, tới nội dung

聚

jùㄐㄩˋ

Hán Việt: TỤ

Phồn thể: 聚

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

tụ họp, tập trung, gom lại

Ví dụ

  • 我们找时间聚一聚吧。

    wǒ men zhǎo shí jiān jù yi jù ba.

    Chúng mình tìm lúc nào tụ tập một bữa nhé.

  • 很多人聚在门口。

    hěn duō rén jù zài mén kǒu.

    Rất nhiều người tụ tập ở cổng.

  • 过年时一家人聚在一起。

    guò nián shí yì jiā rén jù zài yì qǐ.

    Ngày Tết cả nhà quây quần bên nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỤ · 14 nét

tụ họp, tập trung, gom lại