随着
suí zheㄙㄨㄟˊ ㄓㄜ˙
Hán Việt: TÙY TRƯỚC
Phồn thể: 隨著
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(giới từ)
theo, cùng với (sự thay đổi của…)
Thường đứng đầu câu: 随着……, 主句.
Ví dụ
随着年龄的增长,他越来越成熟。
suí zhe nián líng de zēng zhǎng, tā yuè lái yuè chéng shú.
Theo năm tháng, anh ấy ngày càng trưởng thành.
随着经济发展,生活变好了。
suí zhe jīng jì fā zhǎn, shēng huó biàn hǎo le.
Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống đã tốt hơn.
随着天气变冷,感冒的人多了。
suí zhe tiān qì biàn lěng, gǎn mào de rén duō le.
Khi trời trở lạnh, số người bị cảm tăng lên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÙY · 11 nét
họ Tùy
TRƯỚC · 11 nét
nước cờ; chiêu, mẹo
Từ liên quan
- 随便 suí biàn — tùy ý, tùy thích, sao cũng được; tùy tiện, cẩu thả, bừa bãi
- 随时 suí shí — bất cứ lúc nào; lúc nào cũng
- 随意 suí yì — tùy ý, tùy thích; tự nhiên, thoải mái
- 伴随 bàn suí — to accompany; to follow; to occur together with; concomitant
- 跟随 gēn suí — to follow
- 随身 suí shēn — to (carry) on one's person; to (take) with one
- 随手 suí shǒu — tiện tay, thuận tay
- 随即 suí jí — immediately; presently; following which