Bỏ qua, tới nội dung

作家

zuò jiāㄗㄨㄛˋ ㄐㄧㄚ

Hán Việt: TÁC GIA

Phồn thể: 作家

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nhà văn

Lượng từ đi kèm: 个、位

Ví dụ

  • 他想成为一名作家。

    tā xiǎng chéng wéi yì míng zuò jiā.

    Anh ấy muốn trở thành nhà văn.

  • 这位作家写了很多小说。

    zhè wèi zuò jiā xiě le hěn duō xiǎo shuō.

    Nhà văn này đã viết nhiều tiểu thuyết.

  • 我最喜欢的作家是越南人。

    wǒ zuì xǐ huan de zuò jiā shì yuè nán rén.

    Nhà văn tôi thích nhất là người Việt Nam.

Từ hay nhầm

  • 作者 — 作家 là nghề nhà văn; 作者 là tác giả của một tác phẩm cụ thể.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÁC · 7 nét

GIA · 10 nét

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)