Bỏ qua, tới nội dung

全都

quán dōuㄑㄩㄢˊ ㄉㄡ

Hán Việt: TOÀN ĐÔ

Phồn thể: 全都

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(phó từ)

tất cả, đều, toàn bộ

Ví dụ

  • 作业我全都做完了。

    zuò yè wǒ quán dōu zuò wán le.

    Bài tập tôi làm xong hết rồi.

  • 同学们全都来了。

    tóng xué men quán dōu lái le.

    Các bạn trong lớp đều đến cả rồi.

  • 这些菜全都是妈妈做的。

    zhè xiē cài quán dōu shì mā ma zuò de.

    Mấy món này đều do mẹ nấu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TOÀN · 6 nét

toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn

ĐÔ · 10 nét

đô, kinh đô, thành phố lớn (đọc dū, trong 首都, 都市); họ Đô