Bỏ qua, tới nội dung

小说

xiǎo shuōㄒㄧㄠˇ ㄕㄨㄛ

Hán Việt: TIỂU THUYẾT

Phồn thể: 小說

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tiểu thuyết, truyện

Lượng từ: 一本小说, 一部小说.

Lượng từ đi kèm: 本、部

Ví dụ

  • 我喜欢看小说。

    wǒ xǐ huan kàn xiǎo shuō.

    Tôi thích đọc tiểu thuyết.

  • 这本小说写得很好。

    zhè běn xiǎo shuō xiě dé hěn hǎo.

    Cuốn tiểu thuyết này viết rất hay.

  • 这部电影是根据小说改的。

    zhè bù diàn yǐng shì gēn jù xiǎo shuō gǎi de.

    Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

THUYẾT · 9 nét

thuyết phục (trong 游说)