降低
jiàng dīㄐㄧㄤˋ ㄉㄧ
Hán Việt: GIÁNG ĐÊ
Phồn thể: 降低
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hạ thấp, giảm xuống
Ví dụ
这家店降低了价格。
zhè jiā diàn jiàng dī le jià gé.
Cửa hàng này đã hạ giá.
多运动可以降低生病的风险。
duō yùn dòng kě yǐ jiàng dī shēng bìng de fēng xiǎn.
Vận động nhiều có thể giảm nguy cơ mắc bệnh.
晚上气温降低了。
wǎn shàng qì wēn jiàng dī le.
Buổi tối nhiệt độ đã giảm.
Từ hay nhầm
- 减少 — 降低 dùng cho mức độ (价格, 温度, 成本); 减少 dùng cho số lượng (人数, 次数).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀNG · 8 nét
hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống
ĐÊ · 7 nét
thấp; cúi (đầu)