队长
duì zhǎngㄉㄨㄟˋ ㄓㄤˇ
Hán Việt: ĐỘI TRƯỞNG
Phồn thể: 隊長
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
đội trưởng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他是我们篮球队的队长。
tā shì wǒ men lán qiú duì de duì zhǎng.
Anh ấy là đội trưởng đội bóng rổ của chúng tôi.
大家都听队长的。
dà jiā dōu tīng duì zhǎng de.
Mọi người đều nghe theo đội trưởng.
她被选为新队长。
tā bèi xuǎn wèi xīn duì zhǎng.
Cô ấy được bầu làm đội trưởng mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘI · 4 nét
đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán
TRƯỞNG · 4 nét
dài; chiều dài; lâu