图片
tú piànㄊㄨˊ ㄆㄧㄢˋ
Hán Việt: ĐỒ PHIẾN
Phồn thể: 圖片
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
hình ảnh, tranh ảnh
Lượng từ: 一张图片.
Lượng từ đi kèm: 张
Ví dụ
请看这张图片。
qǐng kàn zhè zhāng tú piàn.
Hãy xem bức ảnh này.
他在网上发了几张图片。
tā zài wǎng shàng fā le jǐ zhāng tú piàn.
Anh ấy đăng mấy tấm ảnh lên mạng.
这本书里有很多图片。
zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō tú piàn.
Cuốn sách này có nhiều tranh ảnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒ · 8 nét
hình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham
PHIẾN · 4 nét
(khẩu ngữ, đọc piānr) tấm ảnh, đĩa (trong 相片儿, 唱片儿)