大赛
dà sàiㄉㄚˋ ㄙㄞˋ
Hán Việt: ĐẠI TÁI
Phồn thể: 大賽
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh động từ)
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
Ví dụ
她参加了全国汉语大赛。
tā cān jiā le quán guó hàn yǔ dà sài.
Cô ấy đã tham gia cuộc thi tiếng Trung toàn quốc.
这次大赛有一千多人报名。
zhè cì dà sài yǒu yì qiān duō rén bào míng.
Cuộc thi lần này có hơn một nghìn người đăng ký.
他在唱歌大赛中得了第一名。
tā zài chàng gē dà sài zhōng dé le dì yī míng.
Anh ấy đoạt giải nhất trong cuộc thi hát.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
TÁI · 14 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn