丰富
fēng fùㄈㄥ ㄈㄨˋ
Hán Việt: PHONG PHÚ
Phồn thể: 豐富
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, động từ)
phong phú, dồi dào; làm phong phú
Ví dụ
她的工作经验很丰富。
tā de gōng zuò jīng yàn hěn fēng fù.
Kinh nghiệm làm việc của cô ấy rất phong phú.
越南菜很丰富。
yuè nán cài hěn fēng fù.
Ẩm thực Việt Nam rất phong phú.
读书可以丰富我们的知识。
dú shū kě yǐ fēng fù wǒ men de zhī shi.
Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức của chúng ta.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHONG · 4 nét
PHÚ · 12 nét
giàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)