Bỏ qua, tới nội dung

作者

zuò zhěㄗㄨㄛˋ ㄓㄜˇ

Hán Việt: TÁC GIẢ

Phồn thể: 作者

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tác giả

Ví dụ

  • 这本书的作者是谁?

    zhè běn shū de zuò zhě shì shuí?

    Tác giả của cuốn sách này là ai?

  • 作者在书里写了自己的童年。

    zuò zhě zài shū lǐ xiě le zì jǐ de tóng nián.

    Tác giả viết về tuổi thơ của mình trong sách.

  • 这篇文章的作者是一个学生。

    zhè piān wén zhāng de zuò zhě shì yí gè xué shēng.

    Tác giả bài viết này là một học sinh.

Từ hay nhầm

  • 作家 — 作者 là người viết ra một tác phẩm cụ thể; 作家 là nghề nhà văn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÁC · 7 nét

GIẢ · 8 nét

hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)