勇敢
yǒng gǎnㄩㄥˇ ㄍㄢˇ
Hán Việt: DŨNG CẢM
Phồn thể: 勇敢
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)
dũng cảm, can đảm
Ví dụ
他是一个勇敢的孩子。
tā shì yí gè yǒng gǎn de hái zi.
Cậu bé là một đứa trẻ dũng cảm.
要勇敢地说出你的想法。
yào yǒng gǎn dì shuō chū nǐ de xiǎng fǎ.
Hãy mạnh dạn nói ra suy nghĩ của bạn.
打针的时候她很勇敢,没有哭。
dǎ zhēn de shí hòu tā hěn yǒng gǎn, méi yǒu kū.
Lúc tiêm cô bé rất dũng cảm, không khóc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DŨNG · 9 nét
CẢM · 11 nét
dám