Bỏ qua, tới nội dung

数量

shù liàngㄕㄨˋ ㄌㄧㄤˋ

Hán Việt: SỐ LƯỢNG

Phồn thể: 數量

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

số lượng

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请检查一下货物的数量。

    qǐng jiǎn chá yí xià huò wù de shù liàng.

    Hãy kiểm tra số lượng hàng hóa.

  • 今年学生的数量增加了。

    jīn nián xué shēng de shù liàng zēng jiā le.

    Năm nay số lượng học sinh tăng lên.

  • 质量比数量更重要。

    zhì liàng bǐ shù liàng gèng zhòng yào.

    Chất lượng quan trọng hơn số lượng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁC · 13 nét

đếm; được coi là (nhất), kể đến

LƯỢNG · 12 nét

đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)