广播
guǎng bōㄍㄨㄤˇ ㄅㄛ
Hán Việt: QUẢNG BÁ
Phồn thể: 廣播
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, danh từ, động từ)
phát thanh, loa thông báo; chương trình phát thanh; phát sóng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我每天早上听广播。
wǒ měi tiān zǎo shàng tīng guǎng bō.
Sáng nào tôi cũng nghe đài.
机场广播说航班晚点了。
jī chǎng guǎng bō shuō háng bān wǎn diǎn le.
Loa sân bay thông báo chuyến bay bị trễ.
请注意听广播。
qǐng zhù yì tīng guǎng bō.
Xin chú ý lắng nghe thông báo.
Từ hay nhầm
- 宣传 — Hán Việt "quảng bá" dễ nhầm: 广播 là phát thanh, loa; quảng bá (quảng cáo, tuyên truyền) là 宣传 / 推广.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢNG · 3 nét
bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底
BÁ · 15 nét
Từ liên quan
- 广告 guǎng gào — quảng cáo
- 广场 guǎng chǎng — quảng trường; trung tâm thương mại (tên gọi)
- 推广 tuī guǎng — mở rộng, phổ biến, quảng bá
- 广泛 guǎng fàn — rộng rãi, rộng khắp, phổ biến
- 广大 guǎng dà — rộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)
- 广阔 guǎng kuò — wide; vast
- 见多识广 jiàn duō shí guǎng — experienced and knowledgeable (idiom)