Bỏ qua, tới nội dung

早餐

zǎo cānㄗㄠˇ ㄘㄢ

Hán Việt: TẢO XAN

Phồn thể: 早餐

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

bữa sáng, điểm tâm

Văn nói hay dùng 早饭.

Lượng từ đi kèm: 份、顿、次

Ví dụ

  • 酒店的早餐几点开始?

    jiǔ diàn de zǎo cān jǐ diǎn kāi shǐ?

    Bữa sáng của khách sạn bắt đầu lúc mấy giờ?

  • 我早餐一般吃面包。

    wǒ zǎo cān yì bān chī miàn bāo.

    Bữa sáng tôi thường ăn bánh mì.

  • 不吃早餐对身体不好。

    bù chī zǎo cān duì shēn tǐ bù hǎo.

    Không ăn sáng không tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẢO · 6 nét

sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)

XAN · 16 nét