愉快
yú kuàiㄩˊ ㄎㄨㄞˋ
Hán Việt: DU KHOÁI
Phồn thể: 愉快
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)
vui vẻ, vui sướng, dễ chịu
Hay dùng trong lời chúc: 祝你……愉快 (chúc bạn… vui vẻ).
Ví dụ
祝你周末愉快!
zhù nǐ zhōu mò yú kuài!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
我们度过了一个愉快的假期。
wǒ men dù guò le yí gè yú kuài de jià qī.
Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ vui vẻ.
和他一起工作很愉快。
hé tā yì qǐ gōng zuò hěn yú kuài.
Làm việc cùng anh ấy rất dễ chịu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DU · 12 nét
KHOÁI · 7 nét
nhanh; mau lên; sắp (快…了)