理想
lǐ xiǎngㄌㄧˇ ㄒㄧㄤˇ
Hán Việt: LÍ TƯỞNG
Phồn thể: 理想
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, tính từ)
lý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
不太理想 là cách nói khéo cho "không tốt".
Ví dụ
我的理想是当医生。
wǒ de lǐ xiǎng shì dāng yī shēng.
Ước mơ của tôi là làm bác sĩ.
这次考试的成绩不太理想。
zhè cì kǎo shì de chéng jì bú tài lǐ xiǎng.
Kết quả kỳ thi lần này không được như ý lắm.
他找到了一份理想的工作。
tā zhǎo dào le yí fèn lǐ xiǎng de gōng zuò.
Anh ấy đã tìm được một công việc như ý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÝ · 11 nét
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng