Bỏ qua, tới nội dung

不论

bù lùnㄅㄨˋ ㄌㄨㄣˋ

Hán Việt: BẤT LUẬN

Phồn thể: 不論

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(liên từ)

bất luận, cho dù, dù… thế nào

Sau 不论 phải là câu hỏi hoặc lựa chọn (谁, 多, A还是B).

Ví dụ

  • 不论多忙,他都每天运动。

    bú lùn duō máng, tā dōu měi tiān yùn dòng.

    Dù bận thế nào, ngày nào anh ấy cũng tập thể dục.

  • 不论是谁,都要排队。

    bú lùn shì shuí, dōu yào pái duì.

    Bất kể là ai cũng phải xếp hàng.

  • 不论刮风下雨,她都来上课。

    bú lùn guā fēng xià yǔ, tā dōu lái shàng kè.

    Dù mưa hay gió, cô ấy đều đến lớp.

Từ hay nhầm

  • 不管 — Đồng nghĩa; 不管 khẩu ngữ hơn. Cả hai thường đi với 都/也 ở vế sau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

LUẬN · 6 nét