性格
xìng géㄒㄧㄥˋ ㄍㄜˊ
Hán Việt: TÍNH CÁCH
Phồn thể: 性格
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
tính cách, tính tình
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
她性格很开朗。
tā xìng gé hěn kāi lǎng.
Cô ấy có tính cách rất cởi mở.
我们俩性格不一样。
wǒ men liǎ xìng gé bù yí yàng.
Tính cách hai chúng tôi khác nhau.
性格决定一个人的很多选择。
xìng gé jué dìng yí gè rén de hěn duō xuǎn zé.
Tính cách quyết định nhiều lựa chọn của một người.
Từ hay nhầm
- 脾气 — 性格 là tính cách nói chung; 脾气 thiên về tính khí, nóng nảy hay không (发脾气).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍNH · 8 nét
tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính
CÁCH · 10 nét
Từ liên quan
- 性别 xìng bié — giới tính
- 个性 gè xìng — cá tính, tính cách riêng
- 性质 xìng zhì — tính chất, bản chất (của sự việc)
- 性感 xìng gǎn — sex appeal; eroticism; sexuality; sexy
- 人性 rén xìng — human nature; humanity; human; the totality of human attributes
- 性命 xìng mìng — life
- 性能 xìng néng — function; performance; behavior
- 弹性 tán xìng — flexibility; elasticity