人数
rén shùㄖㄣˊ ㄕㄨˋ
Hán Việt: NHÂN SỐ
Phồn thể: 人數
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
số người
Ví dụ
今天来上课的人数不多。
jīn tiān lái shàng kè de rén shù bù duō.
Hôm nay số người đến học không nhiều.
请统计一下参加的人数。
qǐng tǒng jì yí xià cān jiā de rén shù.
Hãy thống kê số người tham gia.
学汉语的人数越来越多。
xué hàn yǔ de rén shù yuè lái yuè duō.
Số người học tiếng Trung ngày càng nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
SÁC · 13 nét
đếm; được coi là (nhất), kể đến