Bỏ qua, tới nội dung

停车

tíng chēㄊㄧㄥˊ ㄔㄜ

Hán Việt: ĐÌNH XA

Phồn thể: 停車

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đỗ xe, dừng xe; (máy) ngừng chạy

Hay gặp: 停车场 (bãi đỗ xe), 禁止停车 (cấm đỗ xe).

Ví dụ

  • 这里可以停车吗?

    zhè lǐ kě yǐ tíng chē ma?

    Ở đây đỗ xe được không?

  • 公司的停车场在楼下。

    gōng sī de tíng chē chǎng zài lóu xià.

    Bãi đỗ xe của công ty ở dưới tầng.

  • 司机,前面路口停车。

    sī jī, qián miàn lù kǒu tíng chē.

    Bác tài, dừng xe ở ngã tư phía trước nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÌNH · 11 nét

dừng, ngừng, tạnh; đỗ (xe)

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)