稍
shāoㄕㄠ
Hán Việt: SẢO
Phồn thể: 稍
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩashāo(phó từ)
hơi, một chút, chút ít
Ví dụ
请稍等一下。
qǐng shāo děng yí xià.
Xin vui lòng đợi một chút.
这件衣服稍大了一点。
zhè jiàn yī fu shāo dà le yì diǎn.
Cái áo này hơi rộng một chút.
你说话稍慢一点,好吗?
nǐ shuō huà shāo màn yì diǎn, hǎo ma?
Bạn nói chậm lại một chút được không?
Từ hay nhầm
- 稍微 — 稍 trang trọng, ngắn gọn (稍等); 稍微 dùng nhiều hơn trong văn nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩashào(phó từ)
nghỉ (khẩu lệnh 稍息 trong đội ngũ)
Ví dụ
老师喊:"立正!稍息!"
lǎo shī hǎn: " lì zhèng! shào xī! "
Thầy hô: "Nghiêm! Nghỉ!"
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẢO · 12 nét
hơi, một chút, chút ít