到来
dào láiㄉㄠˋ ㄌㄞˊ
Hán Việt: ĐÁO LAI
Phồn thể: 到來
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đến, tới; sự đến
Hơi trang trọng, hay dùng với thời gian, sự kiện; ít dùng cho người cụ thể đi đến đâu.
Ví dụ
春天到来了。
chūn tiān dào lái le.
Mùa xuân đã đến.
欢迎各位的到来。
huān yíng gè wèi de dào lái.
Chào mừng sự có mặt của quý vị.
随着新年的到来,商店都很忙。
suí zhe xīn nián de dào lái, shāng diàn dōu hěn máng.
Năm mới đến, các cửa hàng đều rất bận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)
Từ liên quan
- 到 dào — đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
- 遇到 yù dào — gặp, gặp phải, tình cờ gặp
- 迟到 chí dào — đến muộn, đi trễ
- 到底 dào dǐ — rốt cuộc, cuối cùng thì; đến cùng
- 受到 shòu dào — được, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 到处 dào chù — khắp nơi, chỗ nào cũng
- 达到 dá dào — đạt được, đạt tới
- 到达 dào dá — đến; tới nơi