Bỏ qua, tới nội dung

趟

tàngㄊㄤˋ

Hán Việt: THẢNG

Phồn thể: 趟

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩatàng(vocab.word.pos.qv, động từ)

lượng từ: chuyến, lượt (đi về)

Ví dụ

  • 我去了一趟超市。

    wǒ qù le yí tàng chāo shì.

    Tôi đã đi siêu thị một chuyến.

  • 这趟火车几点出发?

    zhè tàng huǒ chē jǐ diǎn chū fā?

    Chuyến tàu này mấy giờ khởi hành?

  • 你明天来一趟我办公室。

    nǐ míng tiān lái yí tàng wǒ bàn gōng shì.

    Mai bạn qua văn phòng tôi một chuyến.

Từ hay nhầm

  • 次 — 次 là lần nói chung; 趟 nhấn mạnh một chuyến đi và về.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩatāng(vocab.word.pos.qv, động từ)

lội (qua nước, bùn) (đọc tāng, thường viết 蹚)

Ví dụ

  • 桥坏了,我们只好趟水过河。

    qiáo huài le, wǒ men zhǐ hǎo tàng shuǐ guò hé.

    Cầu hỏng rồi, chúng tôi đành lội nước qua sông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẢNG · 15 nét

lội (qua nước, bùn) (đọc tāng, thường viết 蹚)