Bỏ qua, tới nội dung

熊

Xióngㄒㄩㄥˊ

Hán Việt: HÙNG

Phồn thể: 熊

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ, tên người)

con gấu; (cũng là họ Hùng)

Lượng từ: 一只熊. 熊猫 là gấu trúc.

Ví dụ

  • 动物园里有一只大熊。

    dòng wù yuán lǐ yǒu yì zhī dà xióng.

    Trong vườn thú có một con gấu to.

  • 我送给女儿一个小熊。

    wǒ sòng gěi nǚ ér yí gè xiǎo xióng.

    Tôi tặng con gái một con gấu bông nhỏ.

  • 熊猫是中国特有的动物。

    xióng māo shì zhōng guó tè yǒu de dòng wù.

    Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÙNG · 14 nét

con gấu; (cũng là họ Hùng)