Bỏ qua, tới nội dung

各地

gè dìㄍㄜˋ ㄉㄧˋ

Hán Việt: CÁC ĐỊA

Phồn thể: 各地

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(đại từ)

các nơi, khắp nơi

Ví dụ

  • 世界各地的游客都来这里。

    shì jiè gè dì de yóu kè dōu lái zhè lǐ.

    Du khách khắp nơi trên thế giới đều đến đây.

  • 全国各地都在下雨。

    quán guó gè dì dōu zài xià yǔ.

    Khắp cả nước đều đang mưa.

  • 我们的工人来自各地。

    wǒ men de gōng rén lái zì gè dì.

    Công nhân của chúng tôi đến từ nhiều nơi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁC · 6 nét

các, mỗi, từng

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)