感动
gǎn dòngㄍㄢˇ ㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: CẢM ĐỘNG
Phồn thể: 感動
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, tính từ, danh động từ, danh tính từ)
cảm động, xúc động; làm cảm động
Ví dụ
这个故事让我很感动。
zhè ge gù shì ràng wǒ hěn gǎn dòng.
Câu chuyện này khiến tôi rất cảm động.
看完电影,大家都被感动了。
kàn wán diàn yǐng, dà jiā dōu bèi gǎn dòng le.
Xem xong phim, mọi người đều xúc động.
他的话感动了很多人。
tā de huà gǎn dòng le hěn duō rén.
Lời nói của anh ấy làm nhiều người cảm động.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
ĐỘNG · 6 nét
động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động
Từ liên quan
- 感冒 gǎn mào — cảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 感觉 gǎn jué — cảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 感谢 gǎn xiè — cảm ơn, biết ơn; lòng biết ơn
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 感激 gǎn jī — biết ơn, cảm kích
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ
- 感染 gǎn rǎn — to infect; infection; (fig.) to influence