收拾
shōu shiㄕㄡ ㄕ˙
Hán Việt: THU THẬP
Phồn thể: 收拾
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
dọn dẹp, thu dọn, sắp xếp; (khẩu ngữ) trị, xử lý (ai)
Ví dụ
吃完饭我来收拾桌子。
chī wán fàn wǒ lái shōu shí zhuō zi.
Ăn xong để tôi dọn bàn.
你的房间太乱了,快收拾一下。
nǐ de fáng jiān tài luàn le, kuài shōu shí yí xià.
Phòng con bừa quá, mau dọn dẹp đi.
明天出发,今晚要收拾行李。
míng tiān chū fā, jīn wǎn yào shōu shí xíng li.
Mai xuất phát, tối nay phải thu xếp hành lý.
Từ hay nhầm
- 整理 — 收拾 dọn dẹp đồ đạc trong đời thường; 整理 còn dùng cho tài liệu, dữ liệu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THU · 6 nét
nhận, thu; thu dọn, cất
THẬP · 9 nét
Từ liên quan
- 收 shōu — nhận, thu; thu dọn, cất
- 收入 shōu rù — thu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vào
- 收获 shōu huò — thu hoạch; thành quả, điều thu được
- 吸收 xī shōu — hấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
- 收据 shōu jù — biên lai, giấy biên nhận
- 收藏 shōu cáng — to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark; a collection
- 收益 shōu yì — earnings; profit
- 回收 huí shōu — thu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)