Bỏ qua, tới nội dung

歌手

gē shǒuㄍㄜ ㄕㄡˇ

Hán Việt: CA THỦ

Phồn thể: 歌手

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

ca sĩ

Ví dụ

  • 她是越南有名的歌手。

    tā shì yuè nán yǒu míng de gē shǒu.

    Cô ấy là ca sĩ nổi tiếng của Việt Nam.

  • 我的理想是当歌手。

    wǒ de lǐ xiǎng shì dāng gē shǒu.

    Ước mơ của tôi là trở thành ca sĩ.

  • 这个歌手唱得非常好。

    zhè ge gē shǒu chàng dé fēi cháng hǎo.

    Ca sĩ này hát cực kỳ hay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CA · 14 nét

bài hát, ca khúc

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)