Bỏ qua, tới nội dung

后悔

hòu huǐㄏㄡˋ ㄏㄨㄟˇ

Hán Việt: HẬU HỐI

Phồn thể: 後悔

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ, tính từ)

hối hận, ân hận

Ví dụ

  • 我很后悔没有早点学汉语。

    wǒ hěn hòu huǐ méi yǒu zǎo diǎn xué hàn yǔ.

    Tôi rất hối hận vì không học tiếng Trung sớm hơn.

  • 你现在不努力,以后会后悔的。

    nǐ xiàn zài bù nǔ lì, yǐ hòu huì hòu huǐ de.

    Bây giờ không cố gắng, sau này sẽ hối hận đấy.

  • 说完那句话,他马上就后悔了。

    shuō wán nà jù huà, tā mǎ shàng jiù hòu huǐ le.

    Vừa nói xong câu đó, anh ấy lập tức hối hận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)

HỐI · 10 nét