Bỏ qua, tới nội dung

相比

xiāng bǐㄒㄧㄤ ㄅㄧˇ

Hán Việt: TƯƠNG TỈ

Phồn thể: 相比

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ)

so với, so sánh

Cấu trúc: 和 / 与……相比 (so với…).

Ví dụ

  • 和去年相比,今年更热。

    hé qù nián xiāng bǐ, jīn nián gèng rè.

    So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

  • 与大城市相比,这里很安静。

    yǔ dài chéng shì xiāng bǐ, zhè lǐ hěn ān jìng.

    So với thành phố lớn, ở đây rất yên tĩnh.

  • 两个人的成绩没法相比。

    liǎng gè rén de chéng jì méi fǎ xiàng bǐ.

    Thành tích của hai người không thể so sánh được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 9 nét

TỶ · 4 nét

so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ