早晨
zǎo chénㄗㄠˇ ㄔㄣˊ
Hán Việt: TẢO THẦN
Phồn thể: 早晨
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
buổi sáng sớm
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
早晨的空气很新鲜。
zǎo chén de kōng qì hěn xīn xiān.
Không khí buổi sáng sớm rất trong lành.
他每天早晨去公园跑步。
tā měi tiān zǎo chén qù gōng yuán pǎo bù.
Sáng sớm nào anh ấy cũng ra công viên chạy bộ.
早晨六点,街上还没有人。
zǎo chén liù diǎn, jiē shàng hái méi yǒu rén.
Sáu giờ sáng, trên phố vẫn chưa có ai.
Từ hay nhầm
- 早上 — Nghĩa gần như nhau; 早上 dùng nhiều hơn trong văn nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢO · 6 nét
sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)
THẦN · 11 nét