Bỏ qua, tới nội dung

提到

tí dàoㄊㄧˊ ㄉㄠˋ

Hán Việt: ĐỀ ĐÁO

Phồn thể: 提到

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

nhắc đến, đề cập đến

Ví dụ

  • 他在信里提到了你。

    tā zài xìn lǐ tí dào le nǐ.

    Anh ấy có nhắc đến bạn trong thư.

  • 开会时经理没提到这件事。

    kāi huì shí jīng lǐ méi tí dào zhè jiàn shì.

    Trong cuộc họp giám đốc không đề cập đến việc này.

  • 一提到考试,他就紧张。

    yì tí dào kǎo shì, tā jiù jǐn zhāng.

    Hễ nhắc đến thi là cậu ấy căng thẳng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỀ · 12 nét

đề phòng, cảnh giác (trong 提防)

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)