原谅
yuán liàngㄩㄢˊ ㄌㄧㄤˋ
Hán Việt: NGUYÊN LƯỢNG
Phồn thể: 原諒
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tha thứ, thứ lỗi
Ví dụ
请原谅我来晚了。
qǐng yuán liàng wǒ lái wǎn le.
Xin thứ lỗi vì tôi đến muộn.
她已经原谅你了。
tā yǐ jīng yuán liàng nǐ le.
Cô ấy đã tha thứ cho bạn rồi.
这次我不会原谅他。
zhè cì wǒ bú huì yuán liàng tā.
Lần này tôi sẽ không tha thứ cho anh ta.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYÊN · 10 nét
ban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)
LƯỢNG · 10 nét
Từ liên quan
- 原因 yuán yīn — nguyên nhân, lý do
- 原来 yuán lái — hóa ra, thì ra; vốn dĩ, lúc đầu; ban đầu, cũ
- 原则 yuán zé — nguyên tắc
- 原料 yuán liào — nguyên liệu
- 原始 yuán shǐ — first; original; primitive; original (document etc)
- 原告 yuán gào — complainant; plaintiff
- 原理 yuán lǐ — principle; theory
- 原先 yuán xiān — originally; original; former