Bỏ qua, tới nội dung

原谅

yuán liàngㄩㄢˊ ㄌㄧㄤˋ

Hán Việt: NGUYÊN LƯỢNG

Phồn thể: 原諒

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tha thứ, thứ lỗi

Ví dụ

  • 请原谅我来晚了。

    qǐng yuán liàng wǒ lái wǎn le.

    Xin thứ lỗi vì tôi đến muộn.

  • 她已经原谅你了。

    tā yǐ jīng yuán liàng nǐ le.

    Cô ấy đã tha thứ cho bạn rồi.

  • 这次我不会原谅他。

    zhè cì wǒ bú huì yuán liàng tā.

    Lần này tôi sẽ không tha thứ cho anh ta.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYÊN · 10 nét

ban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)

LƯỢNG · 10 nét