Bỏ qua, tới nội dung

森林

sēn línㄙㄣ ㄌㄧㄣˊ

Hán Việt: SÂM LÂM

Phồn thể: 森林

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

rừng, rừng rậm

Lượng từ: 一片森林.

Lượng từ đi kèm: 片

Ví dụ

  • 这片森林里有很多动物。

    zhè piàn sēn lín lǐ yǒu hěn duō dòng wù.

    Trong khu rừng này có nhiều động vật.

  • 我们要保护森林。

    wǒ men yào bǎo hù sēn lín.

    Chúng ta phải bảo vệ rừng.

  • 周末我们去森林公园玩。

    zhōu mò wǒ men qù sēn lín gōng yuán wán.

    Cuối tuần chúng tôi đi chơi công viên rừng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÂM · 12 nét

LÂM · 8 nét