友好
Yǒu hǎoㄧㄡˇ ㄏㄠˇ
Hán Việt: HỮU HẢO
Phồn thể: 友好
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
hữu nghị, thân thiện, thân thiết
Ví dụ
这里的人对外国人很友好。
zhè lǐ de rén duì wài guó rén hěn yǒu hǎo.
Người dân ở đây rất thân thiện với người nước ngoài.
越中两国有友好关系。
yuè zhōng liǎng guó yǒu yǒu hǎo guān xì.
Hai nước Việt Nam và Trung Quốc có quan hệ hữu nghị.
他友好地向我们打招呼。
tā yǒu hǎo dì xiàng wǒ men dǎ zhāo hū.
Anh ấy thân thiện chào chúng tôi.
Từ hay nhầm
- 友谊 — 友好 là tính từ (thân thiện); 友谊 là danh từ (tình hữu nghị, tình bạn).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 4 nét
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)