Bỏ qua, tới nội dung

青年

qīng niánㄑㄧㄥ ㄋㄧㄢˊ

Hán Việt: THANH NIÊN

Phồn thể: 青年

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

thanh niên, tuổi trẻ

Ví dụ

  • 他是一个有理想的青年。

    tā shì yí gè yǒu lǐ xiǎng de qīng nián.

    Anh ấy là một thanh niên có lý tưởng.

  • 很多青年去大城市工作。

    hěn duō qīng nián qù dài chéng shì gōng zuò.

    Nhiều thanh niên lên thành phố lớn làm việc.

  • 五月四日是中国的青年节。

    wǔ yuè sì rì shì zhōng guó de qīng nián jié.

    Ngày 4 tháng 5 là Ngày Thanh niên của Trung Quốc.

Từ hay nhầm

  • 年轻 — 青年 là danh từ (thanh niên); 年轻 là tính từ (trẻ).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THANH · 8 nét

xanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)