女
nǚㄋㄩˇ
Hán Việt: NỮ
Phồn thể: 女
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩanǚ(từ khu biệt, vocab.word.pos.g)
nữ, gái; con gái
Không dùng một mình chỉ người: nói 女人, 女孩子, 女的.
Ví dụ
我们班女生比男生多。
wǒ men bān nǚ shēng bǐ nán shēng duō.
Lớp chúng tôi nữ nhiều hơn nam.
她是我们公司的女经理。
tā shì wǒ men gōng sī de nǚ jīng lǐ.
Bà ấy là nữ giám đốc của công ty chúng tôi.
女洗手间在左边。
nǚ xǐ shǒu jiān zài zuǒ biān.
Nhà vệ sinh nữ ở bên trái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩarǔ(từ khu biệt, vocab.word.pos.g)
(văn cổ) ngươi, mày (như 汝)
Ví dụ
女何不归?
nǚ hé bù guī?
Ngươi sao không về?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái