半
bànㄅㄢˋ
Hán Việt: BÁN
Phồn thể: 半
HSK 3HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ)
nửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)
Bẫy Hán Việt: bán ở đây là một nửa (bán cầu), không phải bán hàng (卖).
Ví dụ
现在三点半。
xiàn zài sān diǎn bàn.
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
我等了半个小时。
wǒ děng le bàn gè xiǎo shí.
Tôi đã đợi nửa tiếng.
他学了一年半汉语。
tā xué le yì nián bàn hàn yǔ.
Anh ấy học tiếng Trung một năm rưỡi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÁN · 5 nét
nửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)