它们
tā menㄊㄚ ㄇㄣ˙
Hán Việt: THA MÔN
Phồn thể: 它們
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
chúng nó (chỉ vật, con vật số nhiều)
Ví dụ
我有两只猫,它们都很懒。
wǒ yǒu liǎng zhī māo, tā men dōu hěn lǎn.
Tôi có hai con mèo, chúng nó đều rất lười.
这些花真漂亮,它们是哪儿买的?
zhè xiē huā zhēn piào liang, tā men shì nǎ ér mǎi de?
Mấy bông hoa này đẹp quá, chúng được mua ở đâu vậy?
请把这些箱子搬走,它们太占地方了。
qǐng bǎ zhè xiē xiāng zǐ bān zǒu, tā men tài zhàn dì fang le.
Làm ơn chuyển mấy cái thùng này đi, chúng chiếm chỗ quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THA · 5 nét
nó (chỉ vật, con vật)
MÔN · 5 nét
hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng