有些
yǒu xiēㄧㄡˇ ㄒㄧㄝ
Hán Việt: HỮU TA
Phồn thể: 有些
HSK 3.0 · 1TOCFL 4
Nghĩa(đại từ)
có một số, có những; hơi, có phần
Ví dụ
有些人喜欢早上运动。
yǒu xiē rén xǐ huan zǎo shàng yùn dòng.
Có một số người thích tập thể dục buổi sáng.
我今天有些累。
wǒ jīn tiān yǒu xiē lèi.
Hôm nay tôi hơi mệt.
有些问题我还不明白。
yǒu xiē wèn tí wǒ hái bù míng bái.
Có một số vấn đề tôi vẫn chưa hiểu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
TA · 8 nét
lượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native