们
menㄇㄣ˙
Hán Việt: MÔN
Phồn thể: 們
HSK 3.0 · 1
Nghĩa(vocab.word.pos.k)
hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng
Không dùng 们 khi đã có số lượng: 三个学生 (không nói 三个学生们).
Ví dụ
同学们,早上好!
tóng xué men, zǎo shàng hǎo!
Chào các em buổi sáng!
孩子们都很高兴。
hái zi men dōu hěn gāo xìng.
Bọn trẻ đều rất vui.
我们是好朋友。
wǒ men shì hǎo péng you.
Chúng tôi là bạn tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÔN · 5 nét
hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng