第
dìㄉㄧˋ
Hán Việt: ĐỆ
Phồn thể: 第
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ)
tiền tố chỉ số thứ tự: thứ…
Ví dụ
这是我第一次来中国。
zhè shì wǒ dì yī cì lái zhōng guó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
他考了第二名。
tā kǎo le dì èr míng.
Cậu ấy thi được hạng nhì.
请看第五页。
qǐng kàn dì wǔ yè.
Mời xem trang năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỆ · 11 nét
tiền tố chỉ số thứ tự: thứ…