Bỏ qua, tới nội dung

十

shíㄕˊ

Hán Việt: THẬP

Phồn thể: 十

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)

mười; 10

Ví dụ

  • 我们班有十个学生。

    wǒ men bān yǒu shí gè xué shēng.

    Lớp chúng tôi có mười học sinh.

  • 现在十点了。

    xiàn zài shí diǎn le.

    Bây giờ là mười giờ rồi.

  • 我走十分钟就到学校。

    wǒ zǒu shí fēn zhōng jiù dào xué xiào.

    Tôi đi bộ mười phút là tới trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẬP · 2 nét

mười; 10