晚
wǎnㄨㄢˇ
Hán Việt: VÃN
Phồn thể: 晚
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(vocab.word.pos.tg, tính từ, phó tính từ)
muộn, trễ; buổi tối
Ví dụ
对不起,我来晚了。
duì bù qǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
太晚了,快睡吧。
tài wǎn le, kuài shuì ba.
Muộn quá rồi, ngủ đi.
今晚我们吃什么?
jīn wǎn wǒ men chī shén me?
Tối nay chúng ta ăn gì?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÃN · 11 nét
muộn, trễ; buổi tối