热
rèㄖㄜˋ
Hán Việt: NHIỆT
Phồn thể: 熱
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, danh từ, vocab.word.pos.k, động từ, phó tính từ, danh tính từ)
nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
Ví dụ
今天天气很热。
jīn tiān tiān qì hěn rè.
Hôm nay trời rất nóng.
我把饭热一下。
wǒ bǎ fàn rè yí xià.
Để tôi hâm nóng cơm một chút.
小心,汤很热。
xiǎo xīn, tāng hěn rè.
Cẩn thận, canh nóng lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỆT · 10 nét
nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
Từ liên quan
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 热闹 rè nao — náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 热烈 rè liè — nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
- 热爱 rè ài — yêu tha thiết, say mê
- 热心 rè xīn — nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 热门 rè mén — popular; hot; in vogue
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb
- 炎热 yán rè — blistering hot; sizzling hot (weather)