Bỏ qua, tới nội dung

热

rèㄖㄜˋ

Hán Việt: NHIỆT

Phồn thể: 熱

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, danh từ, vocab.word.pos.k, động từ, phó tính từ, danh tính từ)

nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng

Ví dụ

  • 今天天气很热。

    jīn tiān tiān qì hěn rè.

    Hôm nay trời rất nóng.

  • 我把饭热一下。

    wǒ bǎ fàn rè yí xià.

    Để tôi hâm nóng cơm một chút.

  • 小心,汤很热。

    xiǎo xīn, tāng hěn rè.

    Cẩn thận, canh nóng lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHIỆT · 10 nét

nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng