早
zǎoㄗㄠˇ
Hán Việt: TẢO
Phồn thể: 早
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(phó tính từ, tính từ, vocab.word.pos.tg)
sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)
Ví dụ
早!今天天气不错。
zǎo! jīn tiān tiān qì bú cuò.
Chào buổi sáng! Hôm nay trời đẹp nhỉ.
明天要早点起床。
míng tiān yào zǎo diǎn qǐ chuáng.
Mai phải dậy sớm một chút.
我早就知道了。
wǒ zǎo jiù zhī dào le.
Tôi biết từ lâu rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢO · 6 nét
sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)